11/08/2021 564

Trong các kỳ thi IELTS, chủ đề Giáo dục xuất hiện với tần xuất ngày càng nhiều. Nắm trọn những từ vựng IELTS liên quan đến chủ đề “Education” – giáo dục sẽ giúp bạn đạt điểm cao hơn trong bài thi IELTS. Hãy cùng EASY EDU tìm hiểu thêm về các từ vựng IELTS Education thường xuyên xuất hiện trong các kỳ thi IELTS từ cơ bản đến nâng cao nhé!

I. TỪ VỰNG – CỤM TỪ – THÀNH NGỮ THƯỜNG GẶP TRONG IELTS CHỦ ĐỀ “EDUCATION”

từ vựng IELTS education

1/ Từ vựng IELTS lĩnh vực “Education” – giáo dục

STT  TỪ VỰNG NGHĨA TỪ VỰNG VÍ DỤ
1 assessment sự đánh giá. Written exams and other forms of assessment.
2 compulsory bắt buộc English is a compulsory subject at this level. 
3 optional  tùy chọn Certain courses are compulsory, the others are optional.
4 elective  tự chọn bắt buộc Physical education course includes 5 elective subjects. you must select  three of them to accomplish the course.
5 fail  điểm kếm Nick got a fail in Maths because he partied overnight the day before the test
6 pass điểm trung bình I got three passes and one fail this semester.
7 credit điểm khá My parents extremely proud of my sister as she got credit in Physics
8 distinction điểm tốt He got a distinction in Maths.
9 high distinction điểm xuất sắc Felix is a Mathematics genius because he always got high distinction in this subject.
10 flair  sự tài năng He has a flair for English.
11 flaw sự thiếu sót His exam is full of flaws.
12 flagships những trường danh tiếng The University of Cambridge is one of the flagships of the world.
13 lecturer giảng viên Lecturer is a person who teaches at university or college.
14 docent/ visiting lecturer giảng viên thỉnh giảng Docent is a teacher at some universities who is not a regular member of the department.
15 scholarship học bổng (for education) She won a scholarship to study at Stanford.
16 fellowship học bổng (for research) He received a fellowship from his college for continuing his research about domestic violence.
17 performance học lực He  has an excellent performance of her study.
18 conduct hạnh kiểm To maintain fine conduct, we must have the right attitude.

2/ Vận dụng các cụm từ vựng chủ đề “Education” cho bài thi IELTS

STT CỤM TỪ NGHĨA  VÍ DỤ
1 teaching aids dụng cụ hỗ trợ giảng dạy Timers, flip charts, world globes and flashcards are examples ofb
2 school record học bạ You should keep your school record carefully as many recruiters acquire it in your CV.
3 lesson/lecture plan giáo án Teachers alway have a lesson plan before they start a real lesson.
4 practice/ hands-on practice thực hành Hand-on practicing is the best way to memorize and apply what you have learned into practice.
5
  • play truant
  • cut class
  • play hooky
trốn học The baseball game seemed extremely exciting for John and Mark, so they decided to play truant and play in the baseball game. 
6 drop out  bỏ học Due to his passion for his own business, Bill Gates drops out of Harvard University to develop his business.
7 under pressure chịu áp lực Developing in education also puts children under pressure because they must fiercely compete with their friends. 
8 classroom observation dự giờ To get feedback to the new English teachers, the principal decided to conduct a classroom observation while the new teachers are teaching. 
9 bookworm mọt sách Felix has hit all the books in this semester’s teaching program . He’s just a bookworm!
10 class clown người luôn làm cho cả lớp vui vẻ My sister is a class clown as she has comic talent and always makes jokes that make her classmates laugh .
11 teacher’s pet học trò cưng của giáo viên Our Maths teacher prioritizes Mary all the time because she is her pet.
12 ace a test đạt điểm cao If you study hard before a test, you will ace a test. Otherwise, you will bomb a test.
13 bomb a test đạt điểm thấp

Although Mary had studied so hard before the test, she bombed a test

14 cheat sheet tờ giấy nhỏ để gian lận trong kỳ thi Using cheat sheet can improve your score but never develop your ability.

3/ Thành ngữ (Idioms) phổ biến trong bài thi IELTS lĩnh vực Education

Bên cạnh việc nắm vững các từ vựng, cụm từ thì idioms chủ đề “Education” cũng là từ vựng giúp các thí sinh đạt điểm cao trong IELTS. 

STT IDIOMS NGHĨA VÍ DỤ
1 with flying colors đạt điểm số cao He passed a Maths exam with flying colors.
2 to be a copycat sao chép, làm theo ý tưởng của người khác Doing exactly as someone else does, you are just a copycat.
3 show of hands giơ tay biểu quyết With a show of hands, would you prefer to do the survey online by Google form or directly approach students on our campus.
4 learn something by heart  học thuộc lòng Learning all English new words by heart is a first step to actually apply it into real conservation.
5 be quick on the uptake sáng dạ, nhanh hiểu John has done this exercise in a second while nobody else in the class didn’t as he is quick on the uptake.   
6 tell tales out of school lan truyền tin đồn khắp trường Mary heard a rumor of her ex that he ran after two horses. It makes her so excited and tells tales out of school.
7 eager beaver học tập, làm việc chăm chỉ Tommy is an eager beaver because she always achieves the rank first on every exam.
8 a for effort sự cố gắng của bạn được đánh giá cao The presentation was terrible but you get a for effort.

✔️ Xem thêm: Những điều cần luu ý khi di thi IELTS

II. TẠI SAO HỌC TỪ VỰNG XONG LẠI KHÔNG NÓI VÀ VẬN DỤNG ĐƯỢC?

từ vựng IELTS education
  • Nếu bạn các từ bạn đã học trong ngày hôm qua biến mấy sạch sẽ vào sáng nay, thì đừng lo, vì đó là phản ứng bình thường của bộ não con người. Bởi bạn mới chỉ đưa các dữ liệu vào trí nhớ ngắn hạn.
  • Thế nên để đưa các dữ liệu vào trí nhớ dài hạn các bạn cần lấy càng nhiều ví dụ càng tốt. 
  • Luyện tập đưa từ vựng vào ngữ cảnh thực tế của bạn trong cuộc sống, ôn luyện lại từ vựng mỗi sáng hôm sau. Đừng nản lòng vì luyện tập nhiều sẽ khiến bộ não của bạn tiếp thu tiếng anh một cách kinh ngạc đấy. 
  • Hãy bắt đầu học với số lượng ít nhưng chất lượng để tránh làm cho bản thân bị ngộp. Rồi tăng dần số từ vựng sau mỗi ngày khi bạn thấy quen dần nha.

Vậy hãy bắt đầu thử phương pháp mới này bằng những từ vựng IELTS Education mà EASY EDU đã cung cấp nhé!

III. TỔNG KẾT

Nắm được từ vựng IELTS Education là một phần quan trọng trong việc lên ý tưởng trong phần the Speaking và Writing về chủ đề này. Việc học từ vựng khá khô khan và ít màu sắc cần có sự tập chung, sáng tạo thì các bạn mới vận dụng được các từ vào thực tế. EASY EDU mong rằng, bài viết này sẽ giúp các bạn có thêm một nguồn tư liêu và phương pháp học từ vựng IELTS Education hiệu quả và thành công.

Chúc các bạn học tốt!

CÙNG CHUYÊN MỤC

5 lỗi sai IELTS Writing Task 2 phổ biến

Có thể nói Writing là phần thi khó nhất trong tất cả các bài thi…
  • 24/10/2021
  • 466

Chiến thuật làm bài Map Labelling trong IELTS Listening

Trong IELTS Listening, MAP LABELLING là dạng câu hỏi thường gặp và chắc chắn khiến…
  • 24/10/2021
  • 476

Tổng hợp từ vựng IELTS Crime

Từ vựng IELTS Crime được sử dụng khá nhiều trong những bài Writing Task 2,…
  • 23/10/2021
  • 470

Tài liệu và cách học collocation trong IELTS

Trong quá trình luyện thi IELTS, việc sử dụng các Collocation là một  điều cực…
  • 23/10/2021
  • 541

Lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu 

Đối với những bạn mới bắt đầu học IELTS, có thể sẽ có rất nhiều…
  • 23/10/2021
  • 452

Mách bạn trọn bộ Phrasal Verb thường gặp trong IELTS 

Nếu bạn biết cách tận dụng Phrasal Verb vào bài nói của mình, cũng như…
  • 22/10/2021
  • 474

Tips luyện tập IELTS Writing cho người mới bắt đầu

Các bạn mới bắt đầu luyện IELTS writing, không biết nên bắt đầu từ đâu.…
  • 22/10/2021
  • 483

Tips nói lưu loát hơn trong IELTS Speaking test

Hôm nay, EASY EDU chia sẻ đến các bạn những “Tips nói trôi chảy trong…
  • 22/10/2021
  • 467

Tổng hợp từ vựng IELTS theo chủ đề phổ biến 2021

Từ vựng là một trong những tiêu chí đánh giá, cũng như một trong những…
  • 20/10/2021
  • 448

CÁC BƯỚC ĐĂNG KÝ

BƯỚC 1 XÁC ĐỊNH TRÌNH ĐỘ ĐẦU VÀO

Để đảm bảo chất lượng học tập, bạn cần làm bài kiểm tra trình độ đầu vào (miễn phí) để đánh giá năng lực thiện tại của mình.

Bài kiểm tra được thiết kế theo chuẩn quốc tế với các tiêu chí khắt khe.

BƯỚC 2 TƯ VẤN LỘ TRÌNH PHÙ HỢP

Sau khi có kết quả Bài kiểm tra trình độ tiếng Anh, bạn sẽ được các bạn Tư vấn viên hỗ trợ lựa chọn lớp phù hợp với nhu cầu (TOEIC/IELTS/GIAO TIẾP) và thời gian của bạn.

BƯỚC 3 GHI DANH VÀO LỚP

Sau khi chọn được lộ trình học phù hợp, học viên sẽ hoàn thành thủ tục ghi danh tại quầy tư vấn.

Học viên hoàn thành học phí và nhận tài liệu.
Trước ngày khai giảng, học viên sẽ được thông báo nhắc nhở.
BƯỚC 1
BƯỚC 2
BƯỚC 3